|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn, phụ gia thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Theo quy định tại Điều 38 Luật Chăn nuôi;Điều 9 Nghị định 13/2020/NĐ-CP; Điều 32,33 Luật thuỷ sản 2017)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn phụ gia thức ăn chăn nuôi; Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thuỷ hải sản
(Thực hiện theo quy định Điều 22 Luật Trồng trọt; Điều 8 Nghị định 94/2019/NĐ-CP; Điều 38 Luật Thuỷ hải sản 2017; Điều 34 Nghị định 26/2016/NĐ-CP)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Theo quy định tại Điều 38 Luật Thủy sản 2017; Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm
(Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ thức ăn chăn nuôi, thức ăn cho động vật cảnh; Bán lẻ thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp; Bán lẻ phụ gia thức ăn chăn nuôi; Bán lẻ nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
(Thực hiện theo quy định Điều 22 Luật Trồng trọt; Điều 8 Nghị định 94/2019/NĐ-CP; Điều 40 Luật Chăn nuôi; Mua bán phế liệu thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng
(Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp
(Theo Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP); (Mua bán phế liệu thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|