|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật (Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Luật Dược; Nghị định 54/2017/NĐ-CP; Nghị định 155/2018/NĐ-CP
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y (Thông tư 43/2014/TT-BYT)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Khoản 1, khoản 2 Điều 55 Luật Chăn nuôi)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Khoản 1, khoản 2 Điều 55 Luật Chăn nuôi)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ nổ mìn)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Nghị định số 29/2019/NĐ-CP
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
Nghị định số 29/2019/NĐ-CP
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Luật Xây dựng năm 2014
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: Vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng (Điều 40 nghị định 91/2016/NĐ-CP)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; Nghị định 08/2022/NĐ-CP
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo Khoản 1 Điều 10 Luật KD BĐS (sửa đổi tại điểm a Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ nổ mìn)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- Điều 38 Luật Chăn nuôi;
- Điều 9 Nghị định 13/2020/NĐ-CP
- Điều 32 và Điều 33 Luật Thủy sản 2017;
- Điều 27 Nghị định 26/2019/NĐ-CP
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 61 Luật Bảo vệ thực vật Khoản 1, Điều 1, Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Sản xuất thuốc thú y (Điều 90, 92 Luật Thú y; Điều 12, 13, 17,18 Nghị định 35/2016/NĐ-CP; Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
- Điều 15, Điều 20 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;
- Điều 167 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
- Luật BVMT năm 2020;
- Điều 69, 70, 73 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản; Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư (Thông tư số 02/2016/TT-BXD về Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Luật Giao thông đường bộ; Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Luật Xây dựng năm 2014; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Luật BVMT năm 2020;
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Luật BVMT năm 2020;
- Điều 69, 70, 73 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|