|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ thiết bị thu phát sóng)
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
(Điều 36 Luật viễn thông 24/2023/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2023)
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
(Điều 36 Luật viễn thông 24/2023/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2023)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
(Điều 36 Luật viễn thông 24/2023/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 24/11/2023)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ khác
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|