|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư, thiết bị phụ tùng ngành nông lâm, thuỷ hải sản; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, máy khí nén và các thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn các thiết bị giáo dục, đồ dùng văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị phụ tùng máy công nghiệp, nông nghiệp, máy văn phòng, dệt may
(Không bao gồm máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng
(Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng; Cho thuê máy móc thiết bị ngành nông nghiệp, thuỷ sản
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh
(Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Theo quy định tại Điều 38 Luật Thủy sản 2017; Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm kinh doanh vàng bạc, đá quý); (Theo quy định Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các mặt hàng chế tạo từ sắt thép như lò xo, ghim, giá đỡ, phụ kiện phục vụ cho ngành nông nghiệp, thuỷ sản; Bán buôn các mặt hàng chế tạo từ nhựa phục vụ ngành nông nghiệp, thuỷ sản; Bán buôn các loại phế liệu từ sắt, thép, nhựa, phế liệu từ bao bì; Bán buôn các sản phẩm bao bì từ giấy và bìa; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
(Thực hiện Theo Khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP; Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất); (Mua bán phế liệu thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|