|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm, kim châm cứu.
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính.
- Bán Buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm.
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(Trừ những loại hóa chất cấm sản xuất, kinh doanh).
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
Chi tiết:
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên.
- Sản xuất chất giống nhựa.
- Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất.
- Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (Trừ đấu giá tài sản).
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Không hoạt động tại trụ sở chính).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị, và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi).
- Bán buôn máy móc thiết bị y tế.
-Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: Các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn nguyên liệu sản xuất thuốc (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư).
- Bán buôn dược liệu.
Điều 16, điều 33 Luật Dược số 105/2016/QH13
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu những mặt hàng Công ty kinh doanh.
|