|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; Bán buôn âm ly, loa, đầu đĩa CD, DVD; Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử cho giải trí gia đình, hệ thống truyền thanh và thiết bị khuếch đại âm thanh; Sản xuất hệ thống thu thanh và sao chép; Sản xuất thiết bị âm thanh nổi; Sản xuất hệ thống loa phóng thanh; Sản xuất máy khuếch đại cho nhạc cụ và hệ thống truyền thanh.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, dầu mỡ, dầu nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Loa, âm ly, thiết bị âm thanh nổi; Máy nghe nhạc; Đầu video, đầu đĩa CD, DVD.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở (Điều 10, Luật kinh doanh bất động sản 2020)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 74, Luật kinh doanh bất động sản 2020); Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62, Luật kinh doanh bất động sản 2020) (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ôtô
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật thương mại năm 2005); Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP)
|