|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ tàu đánh bắt hải sản xa bờ và các loại tàu biển (trong đó có thiết bị viễn thông, máy thông tin liên lạc, máy định vị vệ tinh, máy đo sâu dò cá, rada, thiết bị hàng hải, an toàn hàng hải), thiết bị nghiên cứu biển và bảo vệ môi trường biển, máy bộ đàm, máy siêu âm chuyên dụng, trang thiết bị y tế, thiết bị viễn thông, máy thông tin liên lạc ngành hàng không và đường bộ, thiết bị tìm kiếm - cứu hộ - cứu nạn, thiết bị lưu trữ thông tin dùng cho tàu biển.
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế tàu biển; Lập dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và chi phí đầu tư xây dựng công trình) Dịch vụ tư vấn đấu thầu; Thiết kế phương tiện thủy nội địa; Giám sát đóng mới tàu thủy và công trình nổi; Giám sát thi công các công trình công nghiệp, dân dụng; Thẩm định dự toán, dự án đầu tư các công trình công nghiệp; Thiết kế nhà ở, nhà xưởng và các công trình công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị cong nghệ hóa học công trình công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|