|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, trạm phân phối điện cấp điện áp đến 500KV và các thiết bị công ngiệp khác tương đương.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: cung ứng nhân lực và các dịch vụ đào tạo, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị các nhà máy điện và các nhà máy công nghiệp khác; Kiểm tra và phân tích kỹ thuật: kiểm tra không phá hủy (NDT), kiểm tra phá hủy (DT).
- Cung cấp chuyên gia về sửa chữa Turbine, Máy phát, các thiết bị quay khác, thiết bị điện, đo lường điều khiển, thí nghiệm điện, hiệu chuẩn thiết bị đo
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Thử nghiệm, kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa: Điện-Điện tử, không phá hủy, phá hủy, cơ và hóa.
- Thí nghiệm, hiệu chỉnh, điều khiển tự động hóa thuộc dây chuyền sản xuất điện, thí nghiệm điện.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; Mua, bán vật tư, thiết bị phục vụ cho sản xuất công nghiệp; Cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành điện lực, dầu khí và các nghành công nghiệp, dịch vụ kỹ thuật khác; Cung cấp dịch vụ kỹ thuật như: xây lắp, lắp đặt, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị trong nhà máy điện, các công trình công nghiệp khác;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: thiết kế, chế tạo và phục hồi các chi tiết, thiết bị, vật tư phụ tùng thay thế thuộc thiết bị nhà máy điện và các thiết bị công nghiệp khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: xây lắp các công trình nguồn, lưới điện và công trình công nghiệp khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|