|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn chất phụ gia cho sản xuất xi măng, bê tông, đồ gỗ xây dựng, sản phẩm bằng nhôm, inox;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát trắc địa công trình; khảo sát địa chất công trình; đo vẽ, lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, bản đồ quy hoạch;
- Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của đất, đá, nền móng công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình cầu, giao thông đường bộ; thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tư vấn đấu thầu xây lắp và thiết bị; tư vấn quản lý dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán các công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn lập quy hoạch xây dựng
- Tư vấn khoan khảo sát địa chất, địa hình
- Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình dân dụng công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình điện đến 35KV và hạ tầng kỹ thuật đô thị
-Thiết kế, kẻ vẽ biển quảng cáo
-Khảo sát xây dựng
- Thiết kế và thi công nội ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp (Trần và vách thạch cao, cửa nhựa, cửa cuốn, cửa và vách khung nhôm kính, sân vườn, tiểu cảnh, non bộ);
- Tư vấn lập: Báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường, các loại báo cáo về môi trường và đề án cải tạo, phục hồi môi trường;
- Tư vấn lập hồ sơ: Đăng ký chủ nguồn thải, chủ xử lý chất thải, vận chuyển chất thải nguy hại, xin cấp phép xả nước vào nguồn nước, xin cấp phép khai thác nước;
- Tư vấn và thực hiện các đề tài, dự án về môi trường; Quan trắc, phân tích môi trường
- Giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, Giám sát trắc địa công trình, giao thông, công nghiệp, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công trình điện và hạ tầng kỹ thuật đô thị
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình cầu, hầm, cống, bãi chôn lấp rác, khu liên hợp xử lý/khu xử lý, cơ sở xử lý chất thải rắn, công trình công cộng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
-Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, đồ ngũ kim.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|