|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn lập dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán; Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý chi phí xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ giám sát thi công, khảo sát xây dựng); Quản lý dự án; Thiết kế kiến trúc, xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế cơ điện công trình; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, sửa chữa công trình thủy lợi, công trình 110KV; Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới; xây dựng công trình văn hóa xã hội; Thi công xây dựng cầu, đường, công trình thủy lợi; Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|