|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
Chi tiết: Là hơi
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang;
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(không bao gồm giai đoạn nhuộm, giặt, mài)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị y tế, dụng cụ y tế, nha khoa; Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ sản xuất hóa chất, sản phẩm hóa chất và các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất nước muối sinh lý, cồn;
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
(không bao gồm công đoạn thuộc da, sơ chế da, nhuộm da)
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|