|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh XNK thức ăn gia súc, gia cầm và thủy hải sản. Gia công thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản cho cá nhân, tổ chức trong nước
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm Chế biến thực phẩm từ thịt gia súc, gia cầm. Sản xuất thịt gia súc, gia cầm và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Chăn nuôi, kinh doanh, XNK ngành lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi, kinh doanh, XNK gia cầm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - tiêu thụ thức ăn chăn nuôi - Kinh doanh các mặt hàng nông sản, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi, các loại Premix
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Buôn bán thiết bị máy móc dùng cho ngành chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu thức ăn chăn nuôi có mã HS 230990 do Công ty và Chi nhánh sản xuất ra. - Thực hiện quyền nhập khẩu và quyền xuất khẩu đối với các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi có mã
HS: 10059090, 10019990, 23023000, 23040090, 15042090, 04041000, 23099090 theo pháp luật Việt Nam
|