|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động giáo dục theo quy định của Luật giáo dục 2019 bao gồm:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư), dạy thêm;
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại (Thông tư 04/2014/TT-BG ĐT);
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Hoạt động giáo dục thể thao và giải trí theo quy định của Luật giáo dục 2019)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(Hoạt động giáo dục văn hóa nghệ thuật theo quy định của Luật giáo dục 2019)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
(Dịch vụ hỗ trợ giáo dục theo quy định của Luật Giáo dục 2019)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
9633
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|