|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình: Đường dây và TBA đến 35 KV
- Tư vấn quản lý dự án, đấu thầu, lập dự án đầu tư, thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng
- Giám sát thi công công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp - thoát nước, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình: Đường dây và trạm biến áp cấp I
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, dân cư, công trình đương dây và trạm biến áp đến 35KV, đường dây cáp quang, viễn thông
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai, đóng bình
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|