|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở, kinh doanh bất động sản khác
(Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình:
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y (Luật thú y 2015)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Luật chăn nuôi 2018)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Luật chăn nuôi 2018)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(Luật thủy sản 2017)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Luật thủy sản 2017)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(Nghị định 23/2021/NĐ-CP)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn, không có cồn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(Luật Chăn nuôi 2018)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: bán buôn đồng sun phát, kẽm sun phát, sắt sun phát
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh( trừ mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ phân tích mẫu: Phân tích các sản phẩm nông nghiệp (gạo, lúa mì, bột các loại, đậu nành, ngũ cốc (bắp), hạt cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, trà, các loại dầu thực vật và chất béo sắn, các sản phẩm từ sắn)...; Thức săn gia súc, gia cầm các loại; Thức ăn thuỷ sản các loại.
|