0801008152 - CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH MINH PHƯƠNG BẮC

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801008152
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH MINH PHƯƠNG BẮC
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 437 đường Trần Nguyên Đán, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số nhà 4, đường Yết Kiêu, phố Thái Học 1, Phường Sao Đỏ, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
03:29:39 6/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình điện theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình cấp, thoát nước theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình công ích khác theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
4101 Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Hoạt động xây dựng nhà để ở theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
4102 Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Hoạt động xây dựng nhà không để ở theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(trừ Thực hiện các thủ tục liên quan đến tranh chấp hàng hải; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
0892 Khai thác và thu gom than bùn
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ Thực hiện các thủ tục liên quan đến tranh chấp hàng hải; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan)
5224 Bốc xếp hàng hóa
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu.
1102 Sản xuất rượu vang
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu.
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
4633 Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn
4211 Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình đường sắt theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Hoạt động xây dựng công trình đường bộ theo quy định tại Luật xây dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: kinh doanh vận tải bằng đường bộ theo quy định của Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa theo quy định của Nghị định 110/2014/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh theo quy định tại Luật kinh doanh bất động sản 2023
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu theo Luật Quản lý ngoại thương 2017.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ kinh doanh tại quán bar, karaoke, vũ trường)
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: kinh doanh vận tải theo quy định của Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: kinh doanh vận tải theo quy định của Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường nội thủy theo quy định của Nghị định 110/2014/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!