|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công nghiệp, thiết bị công trình;
- Tư vấn đầu tư, lập và thẩm tra dự án, hồ sơ thiết kế - dự toán, hồ sơ mời thầu và đấu thầu, các giải pháp kỹ thuật, quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, lắp đặt thiết bị công nghiệp, thiết bị công trình, điện công trình;
- Dịch vụ kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, lắp đặt thiết bị công nghiệp, thiết bị công trình, điện công trình.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế chi tiết, thiết bị, phụ tùng máy công nghiệp, dây truyền sản xuất
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2823
|
Sản xuất máy luyện kim
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ kiểm tra, tư vấn căn chỉnh, hiệu chỉnh, chạy thử, vận hành, bảo trì bảo dưỡng máy móc thiết bị
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế phục vụ khai khoáng, xây dựng dân dụng, công nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|