|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông đường bộ; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ), dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; khảo sát địa chất công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông; tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, lập và thẩm tra thiết kế, dự toán, quản lý dự án xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; dịch vụ tư vấn nén kiểm tra nền, cọc; dịch vụ kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng không nung
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đồ chơi trẻ em, thiết bị trường học, đồ dùng học sinh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
46497
|
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4100
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng khu đô thị, công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV
|
|
46591
|
|