|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch; thiết kế kiến trúc công trình, kết cấu công trình; thiết kế công trình đường bộ; thiết kế công trình điện đến 35KV; giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giám sát công trình thủy lợi; giám sát công trình điện đến 35 kv; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng và hoàn thiện công trình điện đến 35 KV
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1811
|
In ấn
|
|
46204
|
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
82191
|
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Kẻ vẽ, lắp đặt biển quảng cáo
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
25991
|
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới, định giá bất động bản
|
|
4100
|
|
|
42102
|
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đê kè, công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
71109
|
|