|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), các loại vi lượng dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi, con giống gia súc, gia cầm, thuốc thú y
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết:
- Tư vấn kỹ thuật chăn nuôi chăm sóc thú y; vắc xin phòng chống dịch bệnh
- Hợp tác gia công với hộ chăn nuôi; cung cấp con giống, thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản; bao tiêu sản phẩm chăn nuôi
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Kinh doanh, chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Sản xuất giống lợn, chăn nuôi lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầ; chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|