|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì đường thủy nội địa; điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy; thường trực cứu hộ chống va trôi các cầu, vị trí nguy hiểm.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa, lắp đặt báo hiện đường thủy nội địa
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Kinh doanh nước sạch
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa cảng sông
|
|
4290
|
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, cấp thoát nước, xử lý nước thải, chống sạt lở đất, hạ tầng kỹ thuật đường thủy; thanh thải vật chướng ngại dưới lòng sông; đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông, cấp thoát nước, công trình ngầm dưới đất - nước, cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Nạo vét, chỉnh trị dòng chảy, san lấp mặt bằng công trình, tạo bãi
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị ngành xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập tổng dự toán và dự toán công trình xây dựng; tư vấn đấu thầu công trình thủy lợi; tư vấn xây dựng công trình: Hạ tầng cơ sở, cầu, đường giao thông và các công trình khác kết hợp trong dự án thủy lợi, cấp thoát nước và khoan giếng khai thác nước ngầm; xây dựng và hoàn thiện; tư vấn vệ sinh môi trường
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4100
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ, đường thủy
|