|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến nước ép từ rau quả và bảo quản rau quả khác.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết :
- Đầu tư gieo trồng và chế biến các loại rau quả, nông sản thực phẩm
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến xay xát và sản xuất bột thô, bột gạo, bột hỗn hợp hoặc bột trộn sẵn làm bánh
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột, bột sắn
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết:Sản xuất, gia công, chế biến chè, trộn chè và phụ gia, chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến gia vị thực phẩm, trà dược thảo, sản phẩm cô đặc nhân tạo
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến đồ uống không cồn, nước ngọt không cồn,có ga hoặc không có ga, nước chanh, nước cam, nước hoa quả, nước bổ dưỡng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết :
- Bán buôn rau quả, bán buôn chè, bán buôn đường, bán buôn bột , tinh bột, bán buôn thực phẩm khác.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết : Bán buôn đồ uống không cồn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết : Bán lẻ trong các siêu thị, cửa hàng, cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ rau quả, bán lẻ chè, bán lẻ đường, bán lẻ bột , tinh bột, bán lẻ thực phẩm khác.
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết :
- Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh
- Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hoá tiêu dùng, máy móc, thiết bị...
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết :
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến sữa và các sản phẩm làm từ sữa, đồ uống giải khát từ sữa
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến ca cao, sô cô la
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống giải khát, nước uống hoa quả, trà sữa, cà phê, các loại chè, dịch vụ các đồ uống khác
|
|
1072
|
Sản xuất đường
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế biến đường mật mía, xi rô, đường dạng lỏng và mật đường
|