|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn chè; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm khác ( Bán buôn thực phẩm chức năng)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất gelatin và dẫn xuất gelatin, keo hồ và các chất đã được pha chế; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng chất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất sản phẩm hóa chất các loại.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn chất tẩy rửa, hoá chất, hương liệu, nguyên liệu ngành hoá mỹ phẩm (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp và hoá chất có tính độc hại mạnh).
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói lẻ thực phẩm chức năng, hóa mỹ phẩm; Đóng gói thuốc, sinh phẩm y tế, dán tem, dán nhãn, bổ sung tờ hướng dẫn sử dụng Tiếng Việt; Đóng gói hàng tiêu dùng; Đóng gói quà tặng; Gia công đóng gói. ( Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
|