|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch vùng và quy hoạch ngành kinh tế (không bao gồm thiết kế quy hoạch); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Khảo sát, lập dự án, dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình, địa chính và địa giới hành chính; - Lập quy hoạch, điều tra, đánh giá tài nguyên thiên nhiên và môi trường. - Tư vấn môi trường. - Giám sát thi công xây dựng công trình: lắp đặt thiết bị, công nghệ cấp thoát nước, thủy lợi; - Thống kê, kiểm kê đất đai. - Điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt và nước dưới đât. - Thực hiện các hoạt động dịch vụ về quy hoạch, điều tra, đánh giá, khai thác sử dụng, quan trắc, cảnh báo và dự báo tài nguyên nước; - Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch và điều tra cơ bản tài nguyên nước, phân tích, đánh giá chất lượng nước; đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước; - Điều tra, khảo sát, thăm dò khoáng sản; khảo sát địa vật lý, địa chất công trình, địa kỹ thuật, đo đạc bản đồ; - Đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; - Các dịch vụ về tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát trong lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, địa chất, khoáng sản, địa chất công trình, đo đạc bản đồ và các dịch vụ liên quan đến tài nguyên nước theo quy định của pháp luật. - Thực hiện đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước, lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp phép tài nguyên nước.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4784
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|