|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Mục V Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 9 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT; Khoản 8 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển;
- Logistics;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu;
- Đại lý bán vé máy bay, tàu hoả, tàu thủy và các phương tiện vận tải khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Mục 4 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 8,11 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT; Khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Mục 2 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 2,3,4,11,12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT; Khoản 2,3 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)
|