|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí theo Điều 3,4 Luật Báo chí)
Chi tiết:
-Thiết lập mạng xã hội; (theo điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định 27/2018/NĐ-CP)
-Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (theo điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định 27/2018/NĐ-CP)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Theo điều 62, điều 74 Luật kinh doanh Bất động sản năm 2014)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán và chứng khoán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|