|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám đa khoa, hoạt động của phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
(Thông tư 43/2014/TT-BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2660
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết:
- Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp;
- Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị chiếu chụp X quang, điện liệu pháp, điện y.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị máy
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thực phẩm bảo vệ sức khỏe;
- Bán buôn thực phẩm dinh dưỡng y học;
- Bán buôn thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.
(Điều 3 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Cơ sở bán buôn thuốc.
(Điều 32 Luật dược 2016)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thực phẩm bảo vệ sức khỏe;
- Bán lẻ thực phẩm dinh dưỡng y học;
- Bán lẻ thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.
(Điều 3 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế
(Điều 32 Luật Dược 2016)
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm
|