|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng tàu, thuyền bằng sắt, thép và bằng gỗ; Đóng cấu kiện nổi khác như bông tong, phao, phà.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý tôm, cua, cá, các thực phẩm chế biến từ hải sản, thực phẩm sạch.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn con giống thủy, hải sản; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: Sản xuất nước đá.
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
Chi tiết: Đánh bắt, khai thác thủy sản biển.
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
Chi tiết: Khai thác thủy sản nước lợ, nước ngọt.
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Phá dỡ tàu, thuyền cũ; Tái chế phế liệu
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư, ngư lưới cụ phục vụ khai thác và nuôi trồng thủy hải sản.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc,vật tư thiết bị phục vụ ngành đóng tàu, thuyền; Bán buôn máy móc phục vụ ngành chế biến thủy hải sản.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, sơn dân dụng và sơn công nghiệp; Ban buôn đồ ngũ kim: bu lông, ốc vít, khớp ống van và mặt bic.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Dịch vụ khách sạn
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ du lịch gắn liền phát triển làng nghề
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, than đá.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng, nạo vét kênh mương, ao đầm
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; Hoạt động lưu giữ, trông coi tàu thủy và các phương tiện vận tải thủy.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa bảo dưỡng tàu, thuyền vỏ gỗ, vỏ thép
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu cá hồi, cá lăng, cá tầm, ba ba, cá trình; Bán buôn cá hồi, cá lăng, cá tầm, ba ba, cá trình; Bán buôn thủy sản, hải sản, các loại thực phẩm chế biến từ thủy hải sản, thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thủy sản, các loại thực phẩm chế biến từ hải sản; Bán lẻ rau, quả; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|