|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng các loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi (lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng, hoàn thiện); Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, đường dây và trạm biến áp.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát trắc địa công trình, khảo sát xây dựng (chuyên ngành khảo sát địa hình); khảo sát trắc địa, địa chất công trình.
- Thiết kế công trình thủy lợi; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cầu đường bộ; Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế công trình điện; thiết kế hệ thống cấp thoát nước.
- Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, thẩm tra dự án công trình.
- Tư vấn quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu các dự án: Thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn và cung cấp chuyên gia, hỗ trợ kỹ thuật trong nước cho các dự án chuyên ngành: phát triển cộng đồng, quản lý tài nguyên nước và môi trường, khuyến nông, khuyến lâm, bảo vệ rừng, phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.
- Tư vấn về nông học; tư vấn về công nghệ khác.
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Giám sát trồng rừng và trồng cây lâm nghiệp;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán, cho thuê máy móc phục vụ thi công các công trình.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Vật liệu xây dựng, thiết bị nội thất, ngoại thất, thiết bị vệ sinh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh hàng điện tử, điện lạnh.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
-Xây dựng công trình thủy như: đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch ( bến tàu), cửa cống......; + Đập và đê
- Hoạt động nạo vét đường thủy
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa: hệ thống thủy lợi, hồ chứa, hệ thống thoát nước thải, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình: Thủy lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp; hệ thống cấp thoát nước; Xây dựng các công trình ven biển
|