|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng, tu bổ, tôn tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng khác, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán hệ thống camera giám sát, báo động, chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Mua bán máy móc, trang thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống camera giám sát, báo động, chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không dùng mìn nổ và các chất gây nổ)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm dò mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xử lý nền móng công trình
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình điện; Khảo sát địa hình, địa chất, trắc nghiệm; Thiết kế kết cấu các công trình: Dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình điện; Lập dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, lập dự toán và tổng dự toán công trình, đấu thầu, chọn thầu, thẩm tra dự án các công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp loại II; Thiết kế quy hoạch đô thị loại III, các khu công nghiệp, khu chế xuất, điểm dân cư; Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế các công trình thủy lợi
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ nhựa
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|