|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết :
Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu hàng hóa, các hoạt động hỗ trợ kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các công trình dân dụng (CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng (CPC 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng (CPC 511)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
Dịch vụ lắp đặt (CPC 516)
Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn ( CPC 514)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 517)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 517)
Dịch vụ lắp đặt các công trình thương mại (CPC 515)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc và tư vấn kỹ thuật (CPC8671, 8672)
|