|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị công trình điện, đường dây truyền tải và TBA đến 500KV;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, đường dây truyền tải và TBA đến 500KV; Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công, báo cáo kinh tế kỹ thuật và tổng dự án các công trình điện;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến cấp điện áp 220kV
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công trình thủy lợi, công trình điện, công trình đô thị;
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện, điện tử, điện lạnh;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư thiết bị điện;
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật tư thiết bị điện;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công công trình xây dựng;
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|