|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Tư vấn thiết kế quy hoạch, khảo sát địa chất, địa hình, cắm mốc chỉ giới xây dựng. Tư vấn thiết kế công trình viễn thông; thẩm tra thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công, thẩm tra quyết toán các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình cấp, thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, công trình viễn thông, lập quy hoạch đô thị; Tư vấn đấu thầu; tư vấn quản lý dự án; Hoạt động kiến trúc; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; Hoạt động tư vấn thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng; Tư vấn giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình cấp, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, tư vấn giám sát công trình viễn thông; Thí nghiệm vật liệu xây dựng, thí nghiệm nén tĩnh nền; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy;
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Bơm, nạp bình chữa cháy;
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy và chữa cháy;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu thiết bị phòng cháy và chữa cháy hoặc Uỷ thác xuất nhập khẩu thiết bị phòng cháy và chữa cháy.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra chất lượng công trình và đo E nền đường;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xử lý nền công trình; thi công móng công trình xây dựng; Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Xây dựng mạng lưới đường dây phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: Đường dây, mạng lưới tải điện với khoảng cách dài; Đường dây, mạng lưới tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố; Trạm biến áp;
- Xây dựng nhà máy điện;
- Xây dựng công trình lưới điện cao áp;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời;
- Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...);
- Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông , công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật;
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|