|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn thiết kế kiến trúc các công trình, thiết kế qui hoạch xây dựng
- Tư vấn thiết kế công trình đường bộ;
- Tư vấn thiết kế kết cấu: công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, đường bộ;
- Tư vấn hệ thống điện chiếu sáng công cộng, hệ thống điện điều khiển tín hiệu đường giao thông, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV
- Tư vấn giám sát thi công công trình;
- Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực: Khảo sát trắc địa công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, đường bộ;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế kiến trúc các công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng, đường bộ, công nghiệp;
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc các công trình, thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm( gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
- Hoạt động đào tạo mới và bổ túc tay nghề trong các trường dạy nghề (trung học nghề)
- Dạy nghề nhằm đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội, ngoại thất công trình;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- Lắp đặt hệ thống điện, nước, điều hòa không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
+ Tư vấn giáo dục,
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
+ Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
+ Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
46496
|
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
61901
|
|
|
77302
|
|
|
4100
|
|
|
42102
|
|
|
4220
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng công trình;
|
|
4290
|
- Đầu tư, xây dựng hạ tầng khu đô thị, hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp
- Đầu tư xây dựng nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, văn phòng làm việc;
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
|