|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chỉ gồm có: - Dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường bộ;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chỉ gồm có: - Xúc ủi, san lấp mặt bằng, nạo vét kênh, mương, ao, hồ;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chỉ gồm có: - Buôn bán vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chỉ gồm có: - Sản xuất kết cấu thép và cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chỉ gồm có:
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (không bao gồm kinh doanh bất động sản);
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình điện đến 35 KV;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chỉ gồm có:
Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như:
+ Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông,
+ Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố.
Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : Hệ thống tưới tiêu (kênh), Các bể chứa; Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, Nhà máy xử lý nước thải, Các trạm bơm, Nhà máy năng lượng; Khoan nguồn nước.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|