|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết : Sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết : Sử dụng hóa chất cho thí nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết : Đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá;
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh trang thiết bị, dụng cụ y tế;
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Kinh doanh các loại thuốc;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng lương thực, thực phẩm;
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất kinh doanh các chế phẩm sinh học, hóa chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm);
- Sản xuất kinh doanh hóa mỹ phẩm (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh chè, rượu, nước giải khát; Sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết : Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|