|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ loại cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn xây dựng: Lập dự án đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công, đánh giá sự cố, lập phương án xử lý và đánh giá tác động môi trường công trình (cấp thoát nước, dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện, kỹ thuật môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị);
- Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thẩm tra thiết kế dự toán công trình;
- Lập dự toán công trình xây dựng;
- Kiểm định chất lượng các công trình cấp thoát nước, dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện, kỹ thuật môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Hoạt động đo đạc bản đồ.
- Tư vấn đấu thầu
- Lập dự toán công trình xây dựng
- Thiết kế xây dựng hệ thống cấp - thoát nước và xử lý nước thải.
- Thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải công trình xây dựng.
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp,
- Thiết kế hệ thống xử lý rác thải, nước thải
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng – công nghiệp
- Giám sát công tác xử lý chất thải công trình Dân dụng – Công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng – hoàn thiện công trình:
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý nước thải
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị chuyên ngành công trình xử lý nước thải
- Giám sát công tác lắp đặt hệ thống xử lý nước công trình Dân dụng – Công nghiệp
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị xử lý nước công trình Dân dụng – Công nghiệp
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng - Khảo sát địa hình công trình xây dựng
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế xây dựng hệ thống cấp - thoát nước và xử lý nước thải.
- Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải công trình xây dựng.
- Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn về môi trường./.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ loại cấm)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ loại cấm)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Tư vấn tài nguyên nước
- Tư vấn chuyển giao công nghệ
- Tổ chức hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước
- Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước
- Thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Hoạt động quan trắc môi trường
- Khai thác nước dưới đất
- Tư vấn xin giấy phép tài nguyên nước
- Tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường
- Tư vấn xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|