|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Mua bán gas, chiết nạp gas;
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Mua bán phụ kiện sử dụng gas,
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh bếp gas, đồ gia dụng, đồ điện lạnh;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết;
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: mua bán nước tinh khiết;
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp các loại bếp gas;
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: Sản xuất vỏ bình chứa gas (khí hóa lỏng (chỉ sản xuất khi có quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cho thuê kho, nhà xưởng (không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(loại Nhà nước cho phép)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: buôn bán, bảo dưỡng, bảo hành máy móc, linh kiện điện thoại di động, điện thoại cố định
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
1811
|
In ấn
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: sản xuất quạt
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: hoạt động trang trí nội thất
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: bán buôn lương thực
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Chi tiết: sửa chữa, bảo dưỡng bình ga
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(loại Nhà nước cho phép)
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sơn, sửa vỏ bình gas;
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Lữ hành nội địa;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quầy bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán thiết bị gas dân dụng và công nghiệp
Bán buôn thiết bị, vật tư phòng cháy, chữa cháy, nhựa profile, ống nhựa chịu nhiệt PPR
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Gửi hàng;
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không;
- Giao nhận hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
- Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định ;
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến ;
- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch;
- Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông .
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, mua bán, ký gửi hàng hóa;
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;
- Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.
- Bán lẻ xăng dầu (theo quy định tại Điều 19 Nghị định 83/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết:
- Cho thuê lại lao động (theo quy định tại điều 21 NĐ 145/2020/NĐ-CP
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Theo quy định tại Điều 8 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động 2020)
|