|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Theo dõi, giám sát thi công;
Thiết kế quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
Khảo sát địa hình, địa chất công trình;
Thẩm định thiết kế tổng dự toán;
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn hành chính công;
Tư vấn đầu tư dịch vụ du lịch;
Tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng cơ bản;
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; Xây dựng cơ sở hạ tầng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất phục vụ công trình xây dựng;
Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình;
Thiết kế mạng lưới đường giao thông trong quy hoạch xây dựng.Thiết kế đường bộ, san nền;
Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp;
Thiết kế cấp thoát nước công trình;
Thiết kế điện chiếu sáng; Thiết kế điều khiển tín hiệu giao thông;
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ đăng ký)
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Tư vấn đấu thầu; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp nền;
|