|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1811
|
In ấn
(Theo quy định của pháp luật);
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác theo quy định của pháp luật);
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ lưu giữ hàng hóa;
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng hạ tầng, cụm điểm công nghiệp, khu đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thể thao;
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất hàng dệt khác;
- Sản xuất hàng dệt may, hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước;
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: - Tẩy nhuộm in hoa trên chất liệu vải sợi;
|