|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản cấm);
Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông Asphalt (bê tông nhựa), bê tông xi măng;)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Đo đạc, khảo sát, lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính và bản đồ chuyên đề;
Đo đạc, khảo sát, đánh giá tác động môi trường; Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản cấm);
Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
Sản xuất, chế biến phân sinh học và các chế phẩm khác từ than bùn.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp điện có điện áp đến 220 KV
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phục vụ ngành giao thông, vận tải.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất kinh doanh cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ: Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
(Ứng dụng kết quả nghiên cứu địa chất thủy văn công trình và nguồn khoáng sản vào lĩnh vực xây dựng)
|