|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
Chi tiết: Sản xuất các loại thuyền bơm hơi
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bơm hơi khác, áo phao cứu sinh, các hệ thống thiết bị vui chơi trên mặt nước, tăng, lều bạt, phục vụ cứu hộ, giao thông, đánh cá, an ninh quốc phòng, du lịch giải trí;
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất sơ mi, thường phục
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn(không thành lập cơ sở bán buôn)các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ(gắn với thành lập cơ sở bán lẻ)các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|