|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: Buôn bán linh kiện, thiết bị máy điện dân dụng và công nghiệp, vật liệu từ; Buôn bán hàng vật tư kim khí
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- Chi tiết: Sản xuất linh kiện, thiết bị máy điện dân dụng và công nghiệp, vật liệu từ
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Chi tiết: Sản xuất cấu kiện sắt thép
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Chi tiết: Sản xuất vật tư kim khí
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư kim khí, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Hoạt động chuyển đồ đạc; Cho thuê xe tải có người lái;
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
- Chi tiết: Cho thuê xe ô tô.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; Cho thuê xe chở khách có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
- Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; bãi để xe đạp, xe máy;
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
(không gồm sản xuất vàng miếng)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không gồm kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|