|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý bán hàng hóa
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(Không bao gồm sản xuất vàng miếng)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm kinh doanh vàng miếng)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(Không bao gồm hoạt động kinh doanh quầy bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động dò mìn và nổ mìn)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng;
(QĐ 337)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Dạy ngoại ngữ ;
- Dạy máy tính
(QĐ 337)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Nhóm này gồm:
- Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
+ Tư vấn giáo dục,
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
+ Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
+ Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
(QĐ 337)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
(QĐ 337)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Chi tiết:
- Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già:
+ Chỉ bao gồm: Chăm sóc chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày (Không bao gồm: Hoạt động của các cơ sở điều dưỡng, khám chữa bệnh; chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật và cơ quan có thẩm quyền cấp phép).
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 9 –NĐ số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|