|
161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh kinh tế
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Dịch vụ du lịch, du lịch sinh thái.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công cơ khí
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Sửa chữa thiết bị cơ điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa thiết bị thủy lợi
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng dân dụng, nông nghiệp và phát triển nông thôn;
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước sạch nông thôn
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Cung cấp nước sạch nông thôn
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh kinh tế
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế, xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.
- Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án;
- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng;
- Đo bóc khối lượng;
- Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng;
- Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
- Kiểm soát chi phí xây dựng công trình;
- Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình;
- Thiết kế điện - cơ điện công trình;
- Thiết kế cấp - thoát nước;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án: lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
|