|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Tư vấn chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo, nền tảng số, ứng dụng AI. Tư vấn các hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 22000, ISO 45000, HACCP, 45000, SA, FSC, GFSI, FSSC hợp chuẩn, hợp quy. Tư vấn công bố hợp chuẩn, hợp quy, phù hợp quy định. Tư vấn, chứng nhận quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn VIETGAP, GLOBALGAP, BRC, 4C, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp bền vững (Rainforest Alliance – RA). Tư vấn áp dụng GMP, GPP, GHP. Tư vấn lấy mẫu kiểm nghiệm sản phẩm. Tư vấn đăng ký mã vạch, nhãn hiệu, kiểu sáng công nghiệp, chỉ dẫn địa lý. Tư vấn công cụ quản lý: 5S, Kaizen, Lean, 6 Sigma, KPI. Dịch vụ tư vấn xây dựng, áp dụng truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Tư vấn chuỗi liên kết sản xuất, sản xuất nông nghiệp. Tư vấn cấp mã số vùng trồng, mã cơ sở đóng gói. (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất phim (không bao gồm sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước và sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết: Sản xuất phần mềm truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Tư vấn quảng cáo, truyền thông quảng bá, tư vấn marketing, khuếch trương thương hiệu, quảng cáo thư trực tuyến (email marketing), thiết kế bố cục quảng cáo, sáng tạo nội dung trên Internet.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế trang web, thiết kế logo, nhãn hiệu, bảng hiệu, bao bì, tờ rơi, thiết kế đồ hoạ
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tập huấn kiến thức về VIETGAP, GLOBALGAP, BRC, 4C, FSC, GFSI, FSSC, 5S, ISO, HACCP, SA, GMP, GPP, GHP, kỹ thuật trồng trọt, kỹ thuật chăn nuôi, kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, kỹ thuật sản xuất theo tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ, truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Đào tạo lấy mẫu đất, nước, thức ăn chăn nuôi, phân bón, sản phẩm.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật chăn nuôi, kỹ thuật trồng trọt, kỹ thuật nuôi trồng thủy sản.
|
|
7491
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
Chi tiết: Tư vấn dịch vụ về sở hữu trí tuệ.
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau, quả.
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ đo lường công nghiệp, đo lường nhiệt độ, áp suất, dòng chảy và các thiết bị đo khác).
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn dây nhựa rút, tem truy suất nguồn gốc. Bán buôn dụng cụ, dụng cụ niêm phong. Bán buôn các sản phẩm từ nhựa và plastic. Bán buôn thiết bị tự động thông minh.
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Tư vấn thủ tục xuất nhập khẩu.
|