|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết : Phòng khám chuyên khoa phẩu thuật thẩm mỹ, Phòng khám chuyên khoa da liễu.
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: cắt tóc, uốn, sấy, nhuôm, gội đầu, duỗi thẳng, ép tóc và những dịch vụ làm tóc khác phục vụ cho cả nam và nữ
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ làm đẹp (trừ hoạt động gây chảy máu); phun thêu thẩm mỹ mắt môi và chân mày; dịch vụ spa
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : Bán lẻ mỹ phẩm, son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm mỹ phẩm dùng cho mắt và đồ dùng trang điểm khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy chuyên ngành mỹ phẩm và thẩm mỹ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm, son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm mỹ phẩm dùng cho mắt, môi và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ y tế (trừ dược phẩm)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nghề phun xăm thẩm mỹ, đào tạo nghề chăm sóc sắc đẹp, điêu khắc chân mày, thêu, nối mi, chăm sóc da.
|