|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ phụ gia chống thấm trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Thiết kế hệ thống nước, thiết kế hệ thống điện nhẹ: hệ thống mạng, điện thoại, camera quan sát, âm thanh ánh sáng. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn thẩm định các dự án xây dựng. Tư vấn lập và đánh giá hồ sơ mời thầu. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. Hoạt động tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước và điều hòa không khí
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án và quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.Quản lý dự án.
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điều hòa không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:+ Thang máy, thang cuốn,+ Cửa cuốn, cửa tự động,+ Dây dẫn chống sét,+ Hệ thống hút bụi,+ Hệ thống âm thanh,+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Lắp đặt, bảo trì và cung cấp các dịch vụ hậu mãi cho các nhà thép tiền chế, các công trình thép kết cấu, giàn thép và các linh kiện phụ kiện của chúng.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(bao gồm các sản phẩm cơ khí như cầu thang, lan can, khung thép cho nhà dân dụng)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại khác. (trừ vàng miếng)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, gạch bê tông nhẹ, ngói, đá granit, đá hoa cương, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Chế toạ và sản xuất nhà thép tiền chế, các công trình thép kết cấu, giàn thép và các linh kiện phụ kiện của chúng.
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì hệ thống cấp thoát nước; Sửa chữa, bảo trì hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo vệ, báo động và camera quan sát, hệ thống mạng điện thoại, điện chiếu sáng trong nhà, thiết bị điều hòa không khí
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và vật tư điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn sơn vecni, gạch, thiết bị vệ sinh và các vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Buôn bán gạch bê tông nhẹ.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,+ Chống ẩm các toà nhà,+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,+ Uốn thép,+ Xây gạch và đặt đá,+ Lợp mái các công trình nhà để ở,+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,+ Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.- Các công việc dưới bề mặt;- Xây dựng bể bơi ngoài trời;- Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;- Thuê cần trục có người điều khiển
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|