|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm dịch vụ thám tử, điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website, thiết kế logo, thiết kế đồ họa
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy kỹ năng sống. Dạy kỹ năng mền. Dạy máy tính. Dạy thiết kế đồ hoạ. Dạy tin học. Dạy kỹ năng đàm thoại, kỹ năng quản lý dự án
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
+ Tư vấn giáo dục,
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
+ Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng tạm thời nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|