|
5021
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
Chi tiết: Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (phà, thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, bến tàu, cầu tàu.Trục vớt, lắp đặt hệ thống phao, neo tàu. Nạo vét luồng lạch, thanh thải chướng ngại vật (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). Điều tiết khống chế, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa và hàng hải. Cho thuê bến tàu, cầu tàu. Ứng cứu sự cố tràn dầu.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng, kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế
|